plumb

/plʌm/
danh từ
  1. quả dọi
  2. dây dọi; dây nước
  3. thế thẳng đứng, độ ngay (của tường...)
    • out of plumb
      không thẳng đứng, không ngay, xiên
tính từ
  1. thẳng đứng, ngay
    • a plumb wall
      bức tường thẳng đứng
  2. (nghĩa bóng) hoàn toàn, đích thật
    • plumb nonsense
      điều hoàn toàn vô lý
phó từ
  1. thẳng đứng, ngay
  2. (nghĩa bóng) đúng, ngay
    • plumb in the centre
      ngaygiữa, đúnggiữa
  3. (từ lóng) hoàn toàn, thật đúng
    • plumb crazy
      hoàn toàn điên rồ, thật đúng điên
ngoại động từ
  1. độ sâu (biển, sông...) bằng dây ; đo (độ sâu) bằng dây
  2. (nghĩa bóng) , thăm dò, dò xét
    • to plumb a mystery
      dò xét một điều bí ẩn
  3. làm thẳng đứng (bức tường...)
nội động từ
  1. làm nghề hàn chì

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "plumb"

plumb
The carpenter checks that the wall is plumb.