Videopropagate

/propagate/

Tìm hiểu cách sử dụng động từ propagate trong tiếng Anh qua bài học chi tiết này. Từ này không chỉ mang nghĩa nhân giống cây trồng hay vật nuôi trong sinh học còn được dùng rộng rãi để chỉ việc truyền bá tư tưởng, lan truyền tin tức hoặc truyền dẫn các hiện tượng vật như âm thanh nhiệt. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt cách dùng propagate như một ngoại động từ nội động từ thông qua các dụ thực tế các từ liên quan như propagation hay propagator. Hãy cùng xem video để nắm vững cách áp dụng từ vựng này vào giao tiếp học thuật.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "propagate"

Từ có nhắc đến "propagate"

propagate
A gardener uses a cutting to propagate a new plant.