Videorationale

/ræʃiə'nɑ:li/

Học cách sử dụng danh từ rationale để diễn đạt lý do căn bản cơ sở hợp trong tiếng Anh chuyên nghiệp. Bài học sẽ giúp bạn nắm vững định nghĩa, cách phân biệt với các từ liên quan như rational hay reasoning, các cấu trúc đi kèm phổ biến nhất. Video cung cấp nhiều dụ thực tế từ môi trường công sở đến nghiên cứu kinh tế, giúp bạn áp dụng rationale một cách chính xác. Mời bạn theo dõi bài học chi tiết để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

rationale
The judge explained the legal rationale behind the ruling.