rationale

/ræʃiə'nɑ:li/
danh từ
  1. lý do căn bản, nhân tố căn bản, cơ sở hợp (của một sự vật)
  2. (từ hiếm,nghĩa hiếm) cách phân tích nguồn gốc, cách phân tích nguyên nhân (của một ý kiến...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

rationale
The judge explained the legal rationale behind the ruling.