principle

/'prinsəpl/
danh từ
  1. gốc, nguồn gốc, yếu tố cơ bản
    • the principle of all good
      gốc của mọi điều thiện
  2. nguyên , nguyên tắc
    • Archimedes's principle
      nguyên Ac-si-mét
    • in principle
      về nguyên tắc, nói chung
  3. nguyên tắc đạo đức, phép tắc, phương châm xử thế
    • a man of principle
      người sống theo nguyên tắc đạo đức (thẳng thắn, thực thà...)
    • to do something on principle
      làm gì theo nguyên tắc
    • to lay down as a principle
      đặt thành nguyên tắc
  4. nguyên tắc cấu tạo (máy)
  5. (hoá học) yếu tố cấu tạo đặc trưng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "principle"

Từ có nhắc đến "principle"

principle
A scientist explains the principle of buoyancy using a simple experiment.