Videorelevant

/'relivənt/

relevant một tính từ rất hữu ích khi bạn muốn nói điều đó liên quan”, “thích hợphoặc đáng được cân nhắc trong đúng ngữ cảnh. Từ này thường dùng cho thông tin, tài liệu, kinh nghiệm, bằng chứng hay ý kiến liên hệ trực tiếp hữu ích với vấn đề đang bàn. Nhưng dùng relevant tự nhiên không chỉ dịch thànhliên quan”. Bạn sẽ gặp cấu trúc quan trọng relevant to, cách nhấn mạnh như highly relevant, sự khác biệt với irrelevant, relevance hay các từ gần nghĩa như applicable, pertinent, germane. Video cũng gợi ý cách dùng trong tình huống hồ sơ, công việc thảo luận. Xem bài học đầy đủ để nắm cách dùng relevant chính xác hơn nhé!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "relevant"

Từ có nhắc đến "relevant"

relevant
The scientist highlights the relevant data on her chart.