Videorenovation

/,renou'veiʃn/

Tìm hiểu cách sử dụng danh từ renovation trong tiếng Anh để mô tả các hoạt động cải tạo, sửa chữa đổi mới. Bài học này sẽ giúp bạn phân biệt các ngữ cảnh từ việc sửa sang nhà cửa đến việc cải tiến cấu tổ chức hay thậm chí phục hồi năng lượng cá nhân. Chúng ta cũng sẽ khám phá các cụm từ quan trọng như undergo renovation các từ liên quan như động từ renovate hay danh từ renovator. Hãy cùng xem video để nắm vững cách dùng từ vựng này một cách tự nhiên nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "renovation"

renovation
The family is planning a renovation of their kitchen.