Videostatus

/'steitəs/

Từ status không chỉ đơn thuần trạng thái trên mạng xã hội còn mang nhiều tầng nghĩa quan trọng trong giao tiếp chuyên nghiệp đời sống. Bạn có thể dùng để mô tả vị thế của một giáo sư, kiểm tra tiến độ của một dự án quan trọng, hoặc thậm chí xác định tư cách pháp của một cá nhân. Việc hiểu cách dùng từ này sẽ giúp bạn diễn đạt chính xác hơn về cấp bậc tình hình thực tế. Tuy nhiên, bạn đã bao giờ nghe đến khái niệm status quo hay biết tại sao một chiếc xe sang lại được gọi là status symbol chưa? Những cụm từ nâng cao này mang sắc thái biểu cảm rất riêng các từ đồng nghĩa như rank hay condition không thể thay thế hoàn toàn. Hãy cùng khám phá các dụ thực tế cách kết hợp từ tự nhiên nhất trong bài học chi tiết này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

status
The application shows the current status of the order.