Videothành quả

Trong tiếng Việt, thành quả một danh từ mang ý nghĩacùng tích cực, dùng để chỉ những kết quả quý giá đạt được sau một quá trình nỗ lực lao động hoặc đấu tranh bền bỉ. Khác với những kết quả thông thường, từ này nhấn mạnh vào giá trị sự trân trọng đối với những chúng ta đã dày công gây dựng. Video này sẽ giúp bạn hiểu cách phân biệt thành quả với các từ gần nghĩa như kết quả hay thành tựu, đồng thời hướng dẫn cách sử dụng các cụm từ phổ biến như gặt hái thành quả hay bảo vệ thành quả. Mời bạn cùng theo dõi bài học để làm giàu thêm vốn từ vựng của mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thành quả
Một học sinh vui mừng ôm thành quả học tập của mình.