Videowhiz

/wiz/ Cách viết khác : (whizz) /wiz/

Tìm hiểu ý nghĩa đa dạng của từ whiz trong tiếng Anh qua bài học ngắn gọn này. Từ này không chỉ mô tả âm thanh rít vèo của một vật lao đi nhanh chóng còn được dùng để chỉ những người tài năng xuất chúng trong một lĩnh vực cụ thể. Bài học sẽ hướng dẫn bạn cách sử dụng whiz như một danh từ động từ, cùng với các cụm từ thú vị như whiz kid hay whiz through. Hãy cùng xem video để nắm vững cách dùng từ này trong giao tiếp hàng ngày.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "whiz"

Từ có nhắc đến "whiz"

whiz
A baseball whizzed past the batter's head.