vilenie

Học thuật
Thân thiện
vilenie

Une personne lance des vilenies à son voisin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Hành vi hèn hạ, tính hèn hạ: Chỉ một hành động hoặc phẩm chất đáng khinh, thiếu danh dự nhân cách.
    • Lời thóa mạ, lời lẽ tục tĩu, xúc phạm: Chỉ những lời nói thô tục, nhục mạ hoặc xúc phạm nghiêm trọng đến người khác.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Son comportement est une véritable vilenie. (Hành vi của hắn tamột sự hèn hạ thực sự.)
    • Il a été accusé de toutes sortes de vilenies. (Hắn ta bị buộc tội về đủ mọi hành vi hèn hạ.)
    • Dire des vilenies à quelqu'un. (Nói những lời thóa mạ với ai đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "C'est une vilenie !": Đómột hành động/lời nói hèn hạ! (Dùng như một lời lên án mạnh mẽ).
  • "Être capable de vilenie": khả năng làm những điều hèn hạ (chỉ bản chất con người).
Biến thể từ gần giống
  • Vil (tính từ): Hèn hạ, đê tiện, thấp hèn.
    • Un homme vil. (Một kẻ hèn hạ.)
  • Vilain, vilaine (tính từ): Xấu xa, đáng ghét; (danh từ, cổ/lịch sự): kẻ xấu, nhân vật phản diện.
    • Une vilaine action. (Một hành động xấu xa.)
Từ đồng nghĩa
  • Bassesse (danh từ giống cái): Hành động hèn hạ, thấp hèn.
  • Infamie (danh từ giống cái): Hành vi ô nhục, đê tiện.
  • Injure (danh từ giống cái): Lời lăng mạ, xúc phạm.
  • Insulte (danh từ giống cái): Sự lăng mạ, lời xúc phạm.
Thành ngữ liên quan
  • "Répandre des vilenies sur quelqu'un": Phao tin/bôi nhọ ai đó bằng những lời lẽ hèn hạ.
  • "Être abreuvé de vilenies": Bị trút lên đầu đủ thứ lời lẽ thóa mạ.
vilenie

Une personne lance des vilenies à son voisin.

danh từ giống cái
  1. hành vi hèn hạ
  2. tính hèn hạ
  3. lời thóa mạ
    • Dire des vilenies
      nói những lời thóa mạ

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "vilenie"