vilenie
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Hành vi hèn hạ, tính hèn hạ: Chỉ một hành động hoặc phẩm chất đáng khinh, thiếu danh dự và nhân cách.
- Lời thóa mạ, lời lẽ tục tĩu, xúc phạm: Chỉ những lời nói thô tục, nhục mạ hoặc xúc phạm nghiêm trọng đến người khác.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- Son comportement est une véritable vilenie. (Hành vi của hắn ta là một sự hèn hạ thực sự.)
- Il a été accusé de toutes sortes de vilenies. (Hắn ta bị buộc tội về đủ mọi hành vi hèn hạ.)
- Dire des vilenies à quelqu'un. (Nói những lời thóa mạ với ai đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "C'est une vilenie !": Đó là một hành động/lời nói hèn hạ! (Dùng như một lời lên án mạnh mẽ).
- "Être capable de vilenie": Có khả năng làm những điều hèn hạ (chỉ bản chất con người).
Biến thể và từ gần giống
- Vil (tính từ): Hèn hạ, đê tiện, thấp hèn.
- Un homme vil. (Một kẻ hèn hạ.)
- Vilain, vilaine (tính từ): Xấu xa, đáng ghét; (danh từ, cổ/lịch sự): kẻ xấu, nhân vật phản diện.
- Une vilaine action. (Một hành động xấu xa.)
Từ đồng nghĩa
- Bassesse (danh từ giống cái): Hành động hèn hạ, thấp hèn.
- Infamie (danh từ giống cái): Hành vi ô nhục, đê tiện.
- Injure (danh từ giống cái): Lời lăng mạ, xúc phạm.
- Insulte (danh từ giống cái): Sự lăng mạ, lời xúc phạm.
Thành ngữ liên quan
- "Répandre des vilenies sur quelqu'un": Phao tin/bôi nhọ ai đó bằng những lời lẽ hèn hạ.
- "Être abreuvé de vilenies": Bị trút lên đầu đủ thứ lời lẽ thóa mạ.
danh từ giống cái
- hành vi hèn hạ
- tính hèn hạ
- lời thóa mạ
- Dire des vileniesnói những lời thóa mạ