vilain

Học thuật
Thân thiện
vilain

Une vilaine tempête approche de la côte.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Xấu xa, bất nhã, không đoan chính: Dùng để chỉ những điều tính chất đạo đức không tốt, thô tục hoặc không phù hợp với chuẩn mực.
    • Khó chịu, ác, tệ hại: Dùng để mô tả những điều gây phiền toái, nguy hiểm hoặchậu quả nghiêm trọng.
    • Xấu (về mặt thẩm mỹ hoặc chất lượng): Dùng để chỉ vẻ bề ngoài không đẹp hoặc tình trạng không tốt.
    • (Từ ) Đáng khinh, hèn, tồi: Dùng để chỉ tính cách hoặc hành vi đáng khinh bỉ, thấp kém.
  2. Danh từ giống đực:

    • Đứa , đứa bé : Dùng để gọi một đứa trẻ hành vi không ngoan.
    • (Thông tục) Cuộc cãi cọ, cuộc ẩu đả: Chỉ một cuộc tranh cãi hoặc đánh nhau.
    • (Sử học) Nông dân; người bình dân: Chỉ tầng lớp thường dân, đối lập với quý tộc trong xã hội phong kiến.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il a dit un vilain mot. ( đã nói một từ bất nhã.)
    • C'est une vilaine habitude. (Đómột thói quen xấu.)
    • Attention, c'est une vilaine blessure. (Cẩn thận, đómột vết thương nặng đấy.)
    • Nous avons eu un vilain temps pendant les vacances. (Chúng tôi đã gặp thời tiết xấu trong kỳ nghỉ.)
  • Danh từ giống đực:

    • Arrête de crier, petit vilain ! (Đừng la hét nữa, đồ !)
    • Ils ont eu un vilain à propos du parking. (Họ đã có một cuộc cãi cọ về chỗ đậu xe.)
    • Au Moyen Âge, le vilain travaillait la terre. (Thời Trung Cổ, người nông dân cày cấy ruộng đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire un vilain rêve": Gặp một cơn ác mộng.

    • L'enfant a fait un vilain rêve. (Đứa trẻ đã gặp một cơn ác mộng.)
  • "Se trouver dans un vilain pétrin": Lâm vào một tình thế khó khăn, rắc rối.

    • Sans son passeport, il se trouve dans un vilain pétrin. (Không hộ chiếu, anh ta lâm vào một tình thế rắc rối.)
Biến thể từ gần giống
  • Vilainement (phó từ): Một cách xấu xa, tồi tệ.

    • Il s'est comporté vilainement. (Hắn đã cư xử một cách tồi tệ.)
  • Vilenie (danh từ giống cái): Hành động hèn hạ, lời nói thô tục.

    • Il a essuyé des vilenies. (Anh ta đã phải nghe những lời lẽ thô tục.)
Từ đồng nghĩa
  • Mauvais (adj): Xấu, tồi.
  • Méchant (adj): Độc ác, xấu tính (thường dùng cho người/động vật).
  • Affreux (adj): Kinh khủng, xấu xí.
  • Grossier (adj): Thô lỗ, thô tục.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc trưng nào trực tiếp hình thành từ "vilain")

Thành ngữ liên quan
  • "C'est vilain !": Thật là xấu!/ quá! (Câu cảm thán dùng để mắng, trách, đặc biệt với trẻ con).

    • Ne mens pas, c'est vilain ! (Đừng nói dối, thế là xấu lắm!)
  • "Jouer un vilain tour": Chơi một vố ác, một trò xỏ lá.

    • Le chat lui a joué un vilain tour en renversant le vase. (Con mèo đã chơi một vố ác bằng cách làm đổ cái bình.)
vilain

Une vilaine tempête approche de la côte.

tính từ
  1. xấu xa; bất nhã; không đoan chính
    • Vilaines pensées
      những ý nghĩa xấu xa
    • Vilains mots
      những từ bất nhã
    • De vilaines histoires
      những chuyện không đoan chính
  2. (trẻ con)
  3. khó chịu, ác
    • Une vilaine affaire
      một chuyện khó chịu
    • Jouer un vilain tour
      chơi một vố ác
    • Vilaine blessure
      vết thương ác lắm
  4. xấu
    • Vilain temps
      trời xấu
    • Elle n'est pas vilaine
      cô ta không xấu đâu
  5. (từ , nghĩa ) đáng khinh; hèn, tồi
    • Un vilain personnage
      một người tồi
    • Vilaines actions
      hành động tồi
danh từ giống đực
  1. đứa
    • Oh! la petite vilaine !
      ồ! con bé !
  2. (thông tục) cuộc cãi cọ, cuộc ẩu đả
  3. (sử học) nông dân; người bình dân
    • Noble et vilain
      quý tộc bình dân