vilain

tính từ
  1. xấu xa; bất nhã; không đoan chính
    • Vilaines pensées
      những ý nghĩa xấu xa
    • Vilains mots
      những từ bất nhã
    • De vilaines histoires
      những chuyện không đoan chính
  2. (trẻ con)
  3. khó chịu, ác
    • Une vilaine affaire
      một chuyện khó chịu
    • Jouer un vilain tour
      chơi một vố ác
    • Vilaine blessure
      vết thương ác lắm
  4. xấu
    • Vilain temps
      trời xấu
    • Elle n'est pas vilaine
      cô ta không xấu đâu
  5. (từ , nghĩa ) đáng khinh; hèn, tồi
    • Un vilain personnage
      một người tồi
    • Vilaines actions
      hành động tồi
danh từ giống đực
  1. đứa
    • Oh! la petite vilaine !
      ồ! con bé !
  2. (thông tục) cuộc cãi cọ, cuộc ẩu đả
  3. (sử học) nông dân; người bình dân
    • Noble et vilain
      quý tộc bình dân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "vilain"

Từ có nhắc đến "vilain"

vilain
Une vilaine tempête approche de la côte.