villainous

/'vilənəs/
tính từ
  1. côn đồ, hung ác
    • villainous deed
      hành động côn đồ
  2. đê hèn, xấu xa
    • villainous face
      bộ mặt đê hèn
  3. (thông tục) ghê tởm, bẩn thỉu, thật xấu
    • villainous weather
      trời thật xấu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

villainous
A villainous character plots in a dark, candlelit room.