voluminous

/və'lju:minəs/
tính từ
  1. to, to tướng
    • a voluminous parcel
      một gói to
  2. gồm nhiều tập
    • a voluminous work
      một tác phẩm gồm nhiều tập
  3. viết nhiều sách (nhà văn, tác giả)
  4. lùng nhùng (đồ vải...)
  5. (từ hiếm,nghĩa hiếm) cuộn thành vòng, cuộn thành lớp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

voluminous
She wore a voluminous skirt that billowed as she walked.