viper

/'vaipə/
Học thuật
Thân thiện
viper

A viper coils on a sun-warmed rock in a dry landscape.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Rắn vipe: Một loài rắn độc thuộc họ Viperidae, răng nanh dài, rỗng để dẫn nọc độc, thường được tìm thấyCựu Thế giới (Châu Âu, Châu Á, Châu Phi).
    • Người ác hiểm, người tráo trở: (Nghĩa bóng) Chỉ một người bản chất độc ác, nguy hiểm, hay phản bội.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):

    • The hiker was very careful to avoid the viper on the trail. (Người leo núi rất cẩn thận để tránh con rắn vipe trên đường mòn.)
    • Vipers use their venom to immobilize their prey. (Rắn vipe sử dụng nọc độc của chúng để làm liệt con mồi.)
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • He seemed friendly, but he was a viper who betrayed everyone's trust. (Anh ta có vẻ thân thiện, nhưng thực chất một kẻ ác hiểm đã phản bội lòng tin của mọi người.)
    • Beware of that viper in our midst; she spreads rumors to cause trouble. (Hãy coi chừng con người tráo trở đó trong số chúng ta; ta lan truyền tin đồn để gây rắc rối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a nest of vipers": Mộtrắn độc; (nghĩa bóng) một nhóm người hoặc một nơi chứa đầy những kẻ độc ác, phản bội.
    • The political department was described as a nest of vipers, full of intrigue and betrayal. (Bộ phận chính trị được miêu tả như mộtrắn độc, đầy rẫy âm mưu sự phản bội.)
Biến thể từ gần giống
  • Viperine (adj): Thuộc về hoặc giống rắn vipe.
    • The snake has a viperine head shape. (Con rắn hình dạng đầu giống rắn vipe.)
  • Viperous (adj): Độc ác, hiểm độc (giống tính cách của một con rắn vipe).
    • His viperous remarks hurt many people. (Những nhận xét độc ác của anh ta đã làm tổn thương nhiều người.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: Adder (một loài rắn vipe phổ biếnchâu Âu), pit viper (rắn vipe hố - một phân họ).
  • Nghĩa bóng: Snake (kẻ xảo quyệt), traitor (kẻ phản bội), backstabber (kẻ đâm sau lưng).
Thành ngữ liên quan
  • To nourish a viper in one's bosom: Nuôi ong tay áo, nuôi kẻ phản bội trong nhà (nghĩa đen: ủ ấp một con rắn vipe trong lòng).
    • By trusting him with our secrets, we nourished a viper in our bosom. (Bằng việc tin tưởng giao bí mật cho hắn, chúng ta đã nuôi ong tay áo.)
viper

A viper coils on a sun-warmed rock in a dry landscape.

danh từ
  1. (động vật học) rắn vipe
  2. (nghĩa bóng) người ác hiểm, người tráo trở

Từ gần giống

Từ chứa "viper"