virolage

danh từ giống đực
  1. sự tra khâu bịt cán (vào dao...)
  2. sự cho (phoi rập tiền, huy chương) vào khuôn rập

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

virolage
Un artisan effectue le virolage d'un couteau de cuisine.