visière

danh từ giống cái
  1. lưỡi trai ()
    • Visière antiéblouissante
      tấm che cho khỏi chói mắt
  2. bộ ngắm (ở nỏ, súng)
    • rompre en visière à (avec)
      công kích thẳng thừng; chống đối trực diện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

visière
Le cycliste porte une visière pour se protéger du soleil.