visiter

ngoại động từ
  1. đi thăm
    • Visiter un parent
      đi thăm một người bà con
    • Visiter un malade
      đi thăm một người ốm
  2. đi xem, đi tham quan
    • Visiter une exposition
      đi xem triển lãm
  3. khám, khám sát, khám xét
    • Visiter des papiers
      khám giấy tờ
    • Médecin qui visite ses malades
      thầy thuốc khám bệnh nhân
  4. (nghĩa bóng) đến với
    • La paix visite ce coin de province
      sự yên ổn đến với các góc tỉnh lẻ ấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống