bữa

noun
  1. Meal
    • sửa soạn một bữa cơm khách
      to prepare a meal for guests
    • ăn mỗi ngày ba bữa
      to have three meals a day
    • đang dở bữa thì khách đến
      they were at their meal when a visitor came
khẩu ngữ
  1. (chỉ khoảng thời gian phải chịu đựng việc )
    • một bữa ăn đòn
      a beating
    • phải một bữa sợ
      it was a real fright
  2. Day
    • chơi dăm bữa nửa tháng
      to spend from five days to a fornight as a guest

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bữa
Mỗi ngày gia đình tôi cùng nhau ăn ba bữa.