vitreous

/'vitriəs/
Học thuật
Thân thiện
vitreous

The ophthalmologist examined the patient's vitreous with a specialized lens.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về thủy tinh hoặc tính chất như thủy tinh: Chỉ vật chất trong suốt, cứng giòn tương tự như thủy tinh.
    • (Giải phẫu học) Liên quan đến dịch kính: Chỉ cấu trúc trong suốt, dạng gel lấp đầy khoảng không giữa thủy tinh thể võng mạc trong nhãn cầu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The artist used a vitreous enamel to create a shiny, durable surface on the metal. (Nghệ nhân đã sử dụng men thủy tinh để tạo ra một bề mặt bóng, bền trên kim loại.)
    • Quartz can have a vitreous luster, making it look like glass. (Thạch anh có thể ánh thủy tinh, khiến trông giống như kính.)
    • The vitreous humour helps maintain the shape of the eyeball. (Dịch kính giúp duy trì hình dạng của nhãn cầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong địa chất học: Dùng để mô tả ánh hoặc vết vỡ của một số khoáng vật (như thạch anh hay obsidian) bề mặt giống như thủy tinh.
    • Obsidian has a distinctive vitreous fracture. (Đá vỏ chai vết vỡ đặc trưng dạng thủy tinh.)
  • Trong nha khoa: "Vitreous carbon" một dạng carbon độ bền tính trơ sinh học cao, được sử dụng trong một số ứng dụng y tế.
Biến thể từ gần giống
  • Vitreous humour / Vitreous body (Danh từ): Dịch kính, chất lỏng dạng gel trong nhãn cầu.
  • Vitreous enamel (Danh từ): Men thủy tinh, một lớp phủ thủy tinh được nung chảy trên bề mặt kim loại.
  • Vitreous silica (Danh từ): Silica thủy tinh, một dạng silicađịnh hình, trong suốt.
Từ đồng nghĩa
  • Glassy: tính chất như thủy tinh, trong suốt bóng.
  • Hyaline: (Trong sinh học) Trong suốt, có vẻ ngoài như thủy tinh, thường dùng để mô tả hoặc sụn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

vitreous

The ophthalmologist examined the patient's vitreous with a specialized lens.

tính từ
  1. (thuộc) thuỷ tinh; như thuỷ tinh
  2. (giải phẫu) thuỷ tinh
    • vitreous humour
      dịch thuỷ tinh

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống