glassy

/'glɑ:si/
tính từ
  1. như thuỷ tinh
  2. tính chất thuỷ tinh
  3. đờ đẫn, không hồn
    • a glassy eye
      con mắt đờ đẫn không hồn
  4. trong vắt (nước); phẳng lặng như mặt gương (mặt hồ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "glassy"

glassy
The lake's glassy surface perfectly reflected the mountains.