vivisect

/,vivi'sekt/
Học thuật
Thân thiện
vivisect

A scientist carefully vivisects a frog in a biology lab.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Mổ xẻ sinh vật còn sống: Hành động phẫu thuật, cắt mở cơ thể của một động vật còn sống (thường mục đích nghiên cứu khoa học hoặc thí nghiệm y học).
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • In the past, some scientists would vivisect animals to study organ function. (Trước đây, một số nhà khoa học đã mổ xẻ động vật còn sống để nghiên cứu chức năng các cơ quan.)
    • Modern ethical guidelines strictly limit the circumstances under which one can vivisect a living creature. (Các nguyên tắc đạo đức hiện đại hạn chế nghiêm ngặt các trường hợp được phép mổ xẻ sinh vật sống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be vivisected": bị mổ xẻ khi còn sống (dạng bị động).
    • The laboratory animal was vivisected under anesthesia. (Con vật thí nghiệm đã bị mổ xẻ khi còn sống dưới tác dụng của thuốc gây mê.)
  • Nghĩa ẩn dụ (hiếm gặp): Phân tích một cách tàn nhẫn, tỉ mỉ đến mức khắc nghiệt.
    • The critic's review vivisected the author's novel, leaving no flaw unexamined. (Bài phê bình của nhà phê bình đã mổ xẻ cuốn tiểu thuyết của tác giả một cách tàn nhẫn, không bỏ sót một khiếm khuyết nào.)
Biến thể từ gần giống
  • Vivisection (danh từ): Sự mổ xẻ sinh vật sống; ngành hoặc hành động mổ xẻ.
    • The debate over animal vivisection continues in the scientific community. (Cuộc tranh luận về việc mổ xẻ động vật vẫn tiếp diễn trong cộng đồng khoa học.)
  • Vivisector (danh từ): Người thực hiện việc mổ xẻ sinh vật sống.
Từ đồng nghĩa
  • Dissect (living): Phẫu tích, mổ xẻ (khi còn sống). (Lưu ý: "dissect" thường dùng cho cả xác chết sinh vật sống, trong khi "vivisect" nhấn mạnh đối tượng còn sống).
Từ trái nghĩa
  • Heal: Chữa lành.
  • Preserve: Bảo tồn, giữ nguyên trạng.
vivisect

A scientist carefully vivisects a frog in a biology lab.

động từ
  1. mổ xẻ sống