voisiner

nội động từ
  1. (thân mật) đi lại với hàng xóm
    • à Paris on voisine peu
      ở Pa ri người ta ít đi lại với hàng xóm
  2. ngồi cạnh, để cạnh
    • Je voisinais à table avec deux jeunes artistes
      bàn ăn tôi ngồi gần hai nghệ sĩ trẻ
    • Ne pas laisser voisiner ces deux matières
      không để hai chất này cạnh nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "voisiner"