volé

Không tìm thấy từ "volé"

Words Mentioning "volé"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Bị đánh cắp; ăn cắp, ăn trộm : Dùng để mô tả một đồ vật đã bị lấy đi một cách bất hợp pháp. Mất cắp, mất trộm (người) : Dùng để mô tả một người đã bị trộm cắp. Danh từ giống đực : Người mất cắp, người mất trộm : Chỉ người đã bị mất đồ do trộm cắp. Ví dụ sử dụng Tính từ : La voiture est volée . (Chiếc xe ô tô bị đánh cắp.) Il a acheté un vélo volé sans le savoir. (Anh ấy đã...

See full definition →