voler

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Bay: Di chuyển trong không khí bằng cánh hoặc bằng các phương tiện khác.
    • Chạy rất nhanh, lao nhanh: Di chuyển trên mặt đất với tốc độ rất cao.
    • Truyền đi nhanh chóng: (Thường dùng cho tin tức, lời đồn) lan truyền một cách nhanh chóng.
    • (Văn học) Trôi qua nhanh chóng: (Thường dùng cho thời gian) trôi qua một cách thấm thoắt.
  2. Ngoại động từ:

    • Ăn trộm, ăn cắp: Lấy trộm tài sản của người khác một cách bất hợp pháp.
    • Đuổi bắt (chim săn mồi): (Dùng cho chim săn mồi) đuổi theo bắt con mồi.
    • Bóc lột, lừa gạt: Lấy tiền hoặc lợi ích của người khác một cách bất công, gian lận.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:

    • Les oiseaux volent dans le ciel. (Những con chim bay trên bầu trời.)
    • Cette voiture de sport vole sur l'autoroute. (Chiếc xe thể thao này lao nhanh trên đường cao tốc.)
    • La rumeur vole dans tout le village. (Lời đồn lan nhanh khắp cả làng.)
    • Les années volent. (Năm tháng trôi qua thấm thoắt.)
  • Ngoại động từ:

    • On lui a volé son portefeuille dans le métro. ( của anh ấy đã bị ai đó ăn cắp trong tàu điện ngầm.)
    • L'aigle vole un poisson dans la rivière. (Đại bàng đuổi bắt một con dưới sông.)
    • Ce commerçant malhonnête vole ses clients. (Người buôn bán không trung thực này bóc lột khách hàng của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "voler au secours de quelqu'un": chạy như bay đến cứu ai đó.

    • Il a volé au secours de son ami en danger. (Anh ấy chạy như bay đến cứu người bạn đang gặp nguy hiểm.)
  • "on entendrait voler une mouche": (nghĩa bóng) lặng như tờ, yên tĩnh đến mức có thể nghe thấy tiếng ruồi bay.

    • Quand le professeur est entré, dans la classe on entendrait voler une mouche. (Khi giáo viên bước vào, trong lớp học lặng như tờ.)
  • "ne l'avoir pas volé": (cách nói thân mật) đáng kiếp, đáng đời.

    • Il a été puni, et il ne l'a pas volé ! (Hắn ta bị phạt, thật đáng đời!)
Biến thể từ gần giống
  • Voleur/Voleuse (danh từ): kẻ trộm, kẻ cắp.

    • La police a arrêté le voleur. (Cảnh sát đã bắt được tên trộm.)
  • Vol (danh từ): hành động bay; chuyến bay; hành động ăn trộm, vụ trộm.

    • Le vol des oiseaux migrateurs est fascinant. (Chuyến bay của những con chim di cư thật kỳ diệu.)
    • Il a été victime d'un vol. (Anh ấynạn nhân của một vụ trộm.)
Từ đồng nghĩa
  • Bay (nghĩa 1): Planer (lượn), s'envoler (cất cánh bay đi).
  • Ăn trộm (nghĩa 2): Dérober, subtiliser, chipper (thân mật).
Thành ngữ liên quan
  • "voler de ses propres ailes": tự lập, không còn dựa dẫm vào người khác.

    • Maintenant qu'il a un travail, il peut voler de ses propres ailes. (Giờ thì anh ấy đã việc làm, anh ấy có thể tự lập được rồi.)
  • "vouloir voler avant d'avoir des ailes": chưa vỡ bọng cứt đã đòi bay bổng; ý nói muốn làm việcđó vượt quá khả năng hiện tại.

    • Il veut diriger l'entreprise sans expérience, il veut voler avant d'avoir des ailes. (Anh ta muốn điều hành công ty khôngkinh nghiệm, thật là chưa vỡ bọng cứt đã đòi bay bổng.)
  • "qui vole un oeuf vole un boeuf": ăn cắp quen thân; ăn trộm trứng, lớn ăn trộm . (Người đã từng ăn trộm thứ nhỏ thì cũng có thể ăn trộm thứ lớn.)

    • Il a commencé par voler des bonbons, et maintenant c'est de l'argent. Qui vole un oeuf vole un boeuf. (Hắn ta bắt đầu bằng việc ăn cắp kẹo, giờtiền. Đúng ăn trộm trứng, lớn ăn trộm .)
nội động từ
  1. bay
    • Animaux capables de voler
      động vật bay được
    • Pilote qui cesse de voler
      phi công thôi không bay nữa
    • Flèche qui vole
      tên bay
    • le vent fait voler la poussière
      gió làm bay bụi
  2. chạy như bay
    • Ce cheval vole
      con ngựa này chạy như bay
    • Voler au secours de quelqu'un
      chạy như bay đi cứu ai
  3. truyền nhanh
    • Cette nouvelle vole de bouche en bouche
      tin ấy truyền nhanh từ người này qua người khác
  4. (văn học) thấm thoắt
    • Le temps vole
      thời gian thấm thoắt
    • on entendrait voler une mouche
      lặng như tờ
    • voler de ses propres ailes
      xem aile
    • vouloir voler avant d'avoir des ailes
      chưa vỡ bọng cứt đã đòi bay bổng
ngoại động từ
  1. đuổi bắt (nói về chim săn)
    • Vautour volant un lièvre
      chim ưng đuổi bắt con thỏ
  2. ăn trộm, ăn cắp
    • Voler une montre
      ăn cắp một đồng hồ
    • Voler un secret
      ăn cắp một bí mật
  3. bóc lột
    • Marchand qui vole un acheteur
      người bán hàng bóc lột người mua
    • ne l'avoir pas volé
      (thân mật) đáng kiếp, đáng đời
    • qui vole un oeuf vole un boeuf
      ăn cắp quen thân; ăn trộm trứng, lớn ăn trộm