volé

tính từ
  1. bị đánh cắp; ăn cắp, ăn trộm
    • Objets volés
      đồ bị đánh cắp; đồ ăn cắp, đồ ăn trộm
  2. mất cắp, mất trộm (người)
danh từ giống đực
  1. người mất cắp, người mất trộm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "volé"

volé
Le policier récupère l'objet volé dans la voiture.