volé

Học thuật
Thân thiện
volé

Le policier récupère l'objet volé dans la voiture.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bị đánh cắp; ăn cắp, ăn trộm: Dùng để mô tả một đồ vật đã bị lấy đi một cách bất hợp pháp.
    • Mất cắp, mất trộm (người): Dùng để mô tả một người đã bị trộm cắp.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người mất cắp, người mất trộm: Chỉ người đã bị mất đồ do trộm cắp.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La voiture est volée. (Chiếc xe ô bị đánh cắp.)
    • Il a acheté un vélo volé sans le savoir. (Anh ấy đã mua một chiếc xe đạp ăn cắp không biết.)
    • Je me suis fait volé mon portefeuille dans le métro. (Tôi đã bị mất cắp trong tàu điện ngầm.)
  • Danh từ giống đực:

    • Le volé a porté plainte à la police. (Người bị mất trộm đã trình báo cảnh sát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • main volée": Một cách nói văn chương, có nghĩa là "một cách lén lút, vụng trộm".
    • Il lui a donné un baiser à main volée. (Anh ta đã hôn ấy một cách lén lút.)
Biến thể từ liên quan
  • Voler (động từ): Ăn cắp, bay.
  • Voleur / Voleuse (danh từ): Kẻ trộm, tên ăn cắp.
  • Vol (danh từ giống đực): Vụ trộm cắp; sự bay.
Từ đồng nghĩa
  • Dérobé (tính từ): Bị lấy trộm, bị lấy cắp.
  • Cambriolé (tính từ): Bị đột nhập ăn trộm (thường dùng cho nhà cửa).
volé

Le policier récupère l'objet volé dans la voiture.

tính từ
  1. bị đánh cắp; ăn cắp, ăn trộm
    • Objets volés
      đồ bị đánh cắp; đồ ăn cắp, đồ ăn trộm
  2. mất cắp, mất trộm (người)
danh từ giống đực
  1. người mất cắp, người mất trộm