voodoo

/'vu:du:/
Học thuật
Thân thiện
voodoo

A small doll is used as a voodoo charm on a simple altar.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tôn giáo Voodoo: Một tôn giáo nguồn gốc từ Tây Phi, được thực hành chủ yếu ở Haiti các vùng Caribe, liên quan đến niềm tin vào các vị thần sử dụng nghi lễ, bùa chú.
    • Sự tin tưởng vào ma thuật, tà thuật: Việc tin vào sức mạnh của bùa ngải, phép thuật, thường mang hàm ý mê tín.
    • Người thực hành Voodoo: Một thầy cúng, thầy phù thủy, hoặc người được cho năng lực ma thuật trong tôn giáo Voodoo.
    • Vật thể phép thuật: Một bùa hộ mệnh hoặc vật thể được cho chứa đựng sức mạnh ma thuật.
  2. Động từ:

    • Bỏ bùa, yểm bùa: Hành động sử dụng ma thuật hoặc bùa chú để gây ảnh hưởng hoặc kiểm soát một người nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Voodoo is a complex religion with a rich history. (Voodoo một tôn giáo phức tạp với lịch sử phong phú.)
    • He dismissed their economic plan as pure voodoo. (Anh ta bác bỏ kế hoạch kinh tế của họ như là thứ tà thuật thuần túy.)
    • The villagers feared the local voodoo. (Dân làng sợ thầy phù thủy địa phương.)
  • Động từ:

    • She believed her rival had voodooed her to cause the string of bad luck. ( ấy tin rằng đối thủ của mình đã bỏ bùa để gây ra chuỗi vận xui.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Voodoo economics": Một thuật ngữ mang tính châm biếm, chỉ các chính sách kinh tế dựa trên niềm tin mù quáng hoặc lý thuyết không thực tế, được cho sẽ mang lại kết quả kỳ diệu.
    • Critics described the candidate's tax plan as voodoo economics. (Các nhà phê bình mô tả kế hoạch thuế của ứng cử viên kinh tế học phù thủy.)
Biến thể từ gần giống
  • Voodooist (n): Tín đồ của đạo Voodoo.
  • Voodoo doll (n): Búp bê Voodoo, một con búp bê nhỏ được sử dụng trong một số nghi thức với niềm tin rằng hành động lên búp bê sẽ ảnh hưởng đến người đại diện.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa ma thuật): Witchcraft (phù thủy), sorcery (tà thuật), magic (ma thuật), juju (bùa ngải).
  • Danh từ (người thực hành): Sorcerer (pháp sư), witch doctor (thầy cúng), shaman (thầy mo).
Thành ngữ liên quan
  • Like voodoo: Được dùng không chính thức để mô tả thứ đó khó hiểu, bí ẩn hoặc có vẻ như hoạt động bằng ma thuật.
    • Getting this old printer to work is like voodoo. (Bắt cái máy in này hoạt động cứ như làm phép vậy.)
voodoo

A small doll is used as a voodoo charm on a simple altar.

danh từ
  1. sự dùng tà thuật, sự tin tà thuật
  2. người giỏi tà thuật; thầy chài, thầy mo
ngoại động từ
  1. làm cho bằng tà thuật; bỏ bùa mê; chài

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "voodoo"

Từ có nhắc đến "voodoo"