hoodoo

/'hu:du:/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vận rủi, sự không may
  2. vật xúi, người xúi (mang lại sự không may)
ngoại động từ
  1. làm cho gặp rủi, làm cho không may

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

hoodoo
A tall sandstone hoodoo stands in a desert canyon.