hoodoo

/'hu:du:/
Học thuật
Thân thiện
hoodoo

A tall sandstone hoodoo stands in a desert canyon.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vận rủi, sự không may: Một điều được tin mang lại xui xẻo hoặc vận rủi.
    • Vật xúi, người xúi: Một vật thể hoặc một người được cho nguyên nhân gây ra sự không may mắn.
    • Cột đá hình thù kỳ lạ: (Trong địa chất học) Một cột đá hoặc khối đá bị phong hóa tạo thành những hình dạng khác thường, thường thấycác vùng khô cằn.
    • Thầy phù thủy (Voodoo): Một người hành nghề phù thủy trong tín ngưỡng Voodoo.
  2. Ngoại động từ:

    • Làm cho gặp rủi, làm cho không may: Gây ra hoặc mang lại vận xấu cho ai đó hoặc điều đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • That black cat is considered a hoodoo. (Con mèo đen đó bị coi một vật xúi.)
    • The team's losing streak is a real hoodoo. (Chuỗi thua của đội thực sự một vận rủi.)
    • We saw amazing hoodoos in the desert. (Chúng tôi đã nhìn thấy những cột đá hoodoo kỳ lạ trên sa mạc.)
  • Ngoại động từ:

    • It seems like something is hoodooing our plans. (Có vẻ như thứ đó đang làm cho kế hoạch của chúng ta gặp rủi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To put a hoodoo on someone": Ám chỉ ai đó, gieo vận rủi cho ai.
    • The superstitious player believed his opponent had put a hoodoo on him. (Người chơi mê tín tin rằng đối thủ đã ám chỉ anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Hoodooism (danh từ): Sự mê tín liên quan đến việc tin vào các vật/xúi mang lại vận rủi; các nghi thức phù thủy tương tự Voodoo.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (vận rủi): Jinx, curse, bad luck, hex.
  • Danh từ (thầy phù thủy): Voodoo practitioner, witch doctor.
  • Động từ: Jinx, curse, hex.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ phổ biến)

Thành ngữ liên quan
  • "To break the hoodoo": Phá vỡ vận rủi, chấm dứt một chuỗi không may mắn.
    • The team finally broke the hoodoo by winning the championship. (Đội cuối cùng đã phá vỡ vận rủi bằng cách giành chứcđịch.)
hoodoo

A tall sandstone hoodoo stands in a desert canyon.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vận rủi, sự không may
  2. vật xúi, người xúi (mang lại sự không may)
ngoại động từ
  1. làm cho gặp rủi, làm cho không may

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống