vạc

  1. 1 d. Chim chân cao, cùng họ với diệc, , thường đi ăn đêm, kêu rất to.
  2. 2 d. 1 Đồ dùng để nấu, giống cái chảo lớn sâu. Vạc dầu*. 2 Đỉnh lớn. Đúc vạc đồng. (Thế) chân vạc*.
  3. 3 d. (ph.). Giát (giường); cũng dùng để chỉ giường giát tre, gỗ. Vạc giường. Bộ vạc tre.
  4. 4 đg. (Than, củi) ở trạng thái cháy đã gần tàn, không còn ánh lửa. Than trong đã vạc dần. Bếp đã vạc lửa.
  5. 5 đg. Làm cho đứt, lìa ra bằng cách đưa nhanh lưỡi sắc theo chiều nghiêng trên bề mặt. Vạc cỏ. Thân cây bị vạc nham nhở. Hết nạc vạc đến xương*.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vạc
Một con vạc đứng trong đầm lầy vào lúc hoàng hôn.