vãi

vãi

Một người nông dân vãi hạt giống trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • (Phương ngữ) Người phụ nữ theo đạo Phật, thường xuyên lui tới chùa chiền: "vãi" chỉ những tín đồ nữ lớn tuổi, thường đi lễ chùa tham gia các hoạt động tôn giáo.
    • (, ít dùng) Người đàn bà chuyên đi lễ chùa, cúng bái.
  2. Động từ:

    • Làm rơi, làm tràn ra ngoài không chủ đích: "vãi" chỉ hành động để cho vật đó (thường hạt, chất lỏng) rơi rải rác, không tập trung.
    • Rắc, gieo: "vãi" được dùng để chỉ việc rải hạt giống xuống đất một cách không quy tắc.
    • (Phương ngữ) Ném, tung: "vãi" mang nghĩa ném mạnh một vật đó ra xa.
    • (Thô tục) Để cho chất thải cơ thể (nước tiểu, phân, hơi) thoát ra ngoài không tự chủ: "vãi" thường được dùng với các từ "đái", "ỉa", "rắm".
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Các vãi trong chùa đang tụng kinh. (Những người phụ nữ theo đạo Phật trong chùa đang tụng kinh.)
    • ấy một vãi thường xuyên đi lễ chùa. ( ấy một tín đồ nữ thường xuyên đến chùa.)
  • Động từ:

    • ấy vô ý vãi cơm ra bàn. ( ấy vô tình làm rơi cơm ra bàn.)
    • Người nông dân vãi lúa xuống ruộng. (Người nông dân gieo lúa xuống ruộng.)
    • (Phương ngữ) vãi lưới xuống sông để bắt . ( ném lưới xuống sông để bắt .)
    • (Thô tục) Anh ta vãi đái cười quá nhiều. (Anh ta không tự chủ được việc tiểu tiện cười quá nhiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vãi cả": (Thô tục, cảm thán) Dùng để nhấn mạnh mức độ cực kỳ của một sự việc, thường mang sắc thái ngạc nhiên hoặc bực bội.
    • Vãi cả lúa! (Thể hiện sự ngạc nhiên hoặc bực bội về một chuyện đó.)
  • "vãi hàng": (Tiếng lóng) Chỉ việc bán hết hàng nhanh chóng, hoặc thể hiện sự thán phục trước một thành tích nào đó.
    • Món đồ này hot quá, vãi hàng rồi! (Món đồ này quá nổi tiếng, bán hết nhanh quá!)
Biến thể từ gần giống
  • Rơi (động từ): rớt xuống (mang tính trung tính hơn).

    • Quyển sách rơi khỏi bàn. (Quyển sách rớt xuống khỏi bàn.)
  • Rắc (động từ): rải đều một chất bột hoặc hạt nhỏ.

    • Rắc muối lên món ăn. (Rải muối lên món ăn.)
  • Tung (động từ): ném lên cao hoặc ra xa.

    • Tung bóng lên trời. (Ném bóng lên trời.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ:

    • Rơi vãi: rơi ra nhiều nơi.
    • Rải: phân tán ra nhiều chỗ.
    • Gieo: rắc hạt giống.
  • Danh từ:

    • Bà vãi: (phương ngữ) người phụ nữ theo đạo Phật.
Thành ngữ liên quan
  • Vãi như rươi: (thành ngữ) Chỉ việc rơi ra, chảy ra nhiều, không kiểm soát được.
    • Mồ hôi vãi như rươi. (Mồ hôi chảy ra nhiều không kiểm soát.)
  • Vãi đái vãi ỉa: (thô tục) Chỉ sự hoảng sợ tột độ hoặc cười đến mức mất tự chủ.
    • Cười vãi đái vãi ỉa. (Cười đến mức không tự chủ được.)