vãi
Định nghĩa
Danh từ:
- (Phương ngữ) Người phụ nữ theo đạo Phật, thường xuyên lui tới chùa chiền: "vãi" chỉ những tín đồ nữ lớn tuổi, thường đi lễ chùa và tham gia các hoạt động tôn giáo.
- (Cũ, ít dùng) Người đàn bà chuyên đi lễ chùa, cúng bái.
Động từ:
- Làm rơi, làm tràn ra ngoài không có chủ đích: "vãi" chỉ hành động để cho vật gì đó (thường là hạt, chất lỏng) rơi rải rác, không tập trung.
- Rắc, gieo: "vãi" được dùng để chỉ việc rải hạt giống xuống đất một cách không có quy tắc.
- (Phương ngữ) Ném, tung: "vãi" mang nghĩa ném mạnh một vật gì đó ra xa.
- (Thô tục) Để cho chất thải cơ thể (nước tiểu, phân, hơi) thoát ra ngoài không tự chủ: "vãi" thường được dùng với các từ "đái", "ỉa", "rắm".
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Các vãi trong chùa đang tụng kinh. (Những người phụ nữ theo đạo Phật trong chùa đang tụng kinh.)
- Bà ấy là một vãi thường xuyên đi lễ chùa. (Bà ấy là một tín đồ nữ thường xuyên đến chùa.)
Động từ:
- Cô ấy vô ý vãi cơm ra bàn. (Cô ấy vô tình làm rơi cơm ra bàn.)
- Người nông dân vãi lúa xuống ruộng. (Người nông dân gieo lúa xuống ruộng.)
- (Phương ngữ) Nó vãi lưới xuống sông để bắt cá. (Nó ném lưới xuống sông để bắt cá.)
- (Thô tục) Anh ta vãi đái vì cười quá nhiều. (Anh ta không tự chủ được việc tiểu tiện vì cười quá nhiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "vãi cả": (Thô tục, cảm thán) Dùng để nhấn mạnh mức độ cực kỳ của một sự việc, thường mang sắc thái ngạc nhiên hoặc bực bội.
- Vãi cả lúa! (Thể hiện sự ngạc nhiên hoặc bực bội về một chuyện gì đó.)
- "vãi hàng": (Tiếng lóng) Chỉ việc bán hết hàng nhanh chóng, hoặc thể hiện sự thán phục trước một thành tích nào đó.
- Món đồ này hot quá, vãi hàng rồi! (Món đồ này quá nổi tiếng, bán hết nhanh quá!)
Biến thể và từ gần giống
Rơi (động từ): rớt xuống (mang tính trung tính hơn).
- Quyển sách rơi khỏi bàn. (Quyển sách rớt xuống khỏi bàn.)
Rắc (động từ): rải đều một chất bột hoặc hạt nhỏ.
- Rắc muối lên món ăn. (Rải muối lên món ăn.)
Tung (động từ): ném lên cao hoặc ra xa.
- Tung bóng lên trời. (Ném bóng lên trời.)
Từ đồng nghĩa
Động từ:
- Rơi vãi: rơi ra nhiều nơi.
- Rải: phân tán ra nhiều chỗ.
- Gieo: rắc hạt giống.
Danh từ:
- Bà vãi: (phương ngữ) người phụ nữ theo đạo Phật.
Thành ngữ liên quan
- Vãi như rươi: (thành ngữ) Chỉ việc rơi ra, chảy ra nhiều, không kiểm soát được.
- Mồ hôi vãi như rươi. (Mồ hôi chảy ra nhiều không kiểm soát.)
- Vãi đái vãi ỉa: (thô tục) Chỉ sự hoảng sợ tột độ hoặc cười đến mức mất tự chủ.
- Cười vãi đái vãi ỉa. (Cười đến mức không tự chủ được.)