sấn

Học thuật
Thân thiện
sấn

Mẹ mua một miếng thịt sấn để kho tàu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phần thịt lợn: Chỉ phần thịt cả nạc mỡ, chưa được lọc riêng, thườngcác vị trí như lưng, mông vai của con lợn.
  2. Động từ:

    • Xông tới, lao vào: Hành động xông lên hoặc lao vào một cách mạnh mẽ, đột ngột, thường với ý chí tấn công hoặc giành lấy.
  3. Tính từ:

    • Bừa bãi, liều lĩnh: Mô tả cách hành động một cách hấp tấp, thiếu suy nghĩ, bất chấp hậu quả.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Mẹ mua một cân thịt sấn về kho. (Mẹ mua một cân thịt sấn về kho.)
    • Thịt sấn cả nạc lẫn mỡ, thích hợp để làm món rim. (Thịt sấn cả nạc lẫn mỡ, thích hợp để làm món rim.)
  • Động từ:

    • Thấy kẻ trộm, anh ấy sấn tới tóm cổ. (Thấy kẻ trộm, anh ấy xông tới tóm cổ.)
    • Đám đông sấn vào cửa hàng khi chương trình giảm giá. (Đám đông vào cửa hàng khi chương trình giảm giá.)
  • Tính từ:

    • Anh ta làm việc cũng sấn, chẳng tính toán cả. (Anh ta làm việc cũng liều, chẳng tính toán cả.)
    • Đừng nói năng sấn sổ như vậy, dễ mất lòng người khác lắm. (Đừng nói năng bừa bãi như vậy, dễ mất lòng người khác lắm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sấn tới": nhấn mạnh hành động xông lên phía trước một cách quyết liệt.

    • Không chịu thua, hắn lại sấn tới tấn công. (Không chịu thua, hắn lại xông lên tấn công.)
  • "làm sấn": làm một việc đó ngay lập tức, không chần chừ.

    • việc phải làm sấn, đừng để chậm trễ. ( việc phải làm ngay, đừng để chậm trễ.)
Biến thể từ gần giống
  • Sấn sổ (tính từ/ phó từ): thường đi kèm với "sấn", nhấn mạnh tính chất hấp tấp, thô lỗ trong hành động hoặc lời nói.
    • Anh ta cãi nhau sấn sổ với đối thủ. (Anh ta cãi nhau một cách hùng hổ với đối thủ.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: thịt ba chỉ (nhưng "ba chỉ" thường chỉ phần bụng, còn "sấn" chỉ phần lưng, mông, vai).
  • Động từ: xông tới, lao vào, xộc tới.
  • Tính từ: bừa bãi, liều lĩnh, hấp tấp.
Các cụm từ liên quan
  • Sấn vào: xông vào một địa điểm nào đó.
    • Bọn trẻ sấn vào nhà bếp tìm đồ ăn. (Bọn trẻ xông vào nhà bếp tìm đồ ăn.)
Thành ngữ liên quan
  • Chân ướt chân ráo đã sấn vào: chỉ sự vội vã, hấp tấp ngay từ khi mới bắt đầu hoặc mới đến nơi.
    • Anh ta vừa mới đến công ty, chân ướt chân ráo đã sấn vào chất vấn sếp. (Anh ta vừa mới đến công ty, chưa kịp ổn định đã đã xông vào chất vấn sếp.)
sấn

Mẹ mua một miếng thịt sấn để kho tàu.

  1. 1 dt. Phần thịt nạc nằm trên mỡphần lưng, mông vai lợn: thịt sấn.
  2. 2 I. đgt. Xông bừa vào: sấn vào đánh nhau. II. tt. Bừa phứa, bất chấp tất cả: làm sấn tới.