1. d. 1 Bộ phận của cây, thường mọccành hay thân thường hình dẹt, màu lục, vai trò chủ yếu trong việc tạo ra chất hữu cơ nuôi cây. chuối. Nón (làm bằng ). Vạch tìm sâu*. 2 Từ dùng để chỉ từng đơn vị vật hình tấm mảnh nhẹ hoặc giống như hình cái . cờ. thư. Vàng *. Buồng gan phổi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lá
Một chiếc lá rơi từ cành cây xuống mặt đất.