vêu

  1. (rare) émacié
    • Mệt quá mặt vêu ra
      avoir le visage émacié par la fatigue
  2. seul et n'ayant rien à faire
    • Vắng khách chủ quán ngồi vêu
      boutiquier qui reste seul et qui n'a rien à faire, les clients se faisant trop rares

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "vêu"

vêu
Chủ quán ngồi vêu một mình trong cửa hàng.