vói

vói

Một chú khỉ vói tay hái quả chuối trên cây.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đưa tay hoặc chân ra để với lấy, chạm tới vật đóxa hoặc cao: "vói" diễn tả hành động cố gắng duỗi dài chi thể (tay, chân) để tiếp cận một vật thể nằm ngoài tầm với bình thường.
    • Mở rộng, kéo dài ra: Trong một số ngữ cảnh, "vói" cũng chỉ hành động vươn ra để đạt được điều đó, không chỉ về mặt vật còn có thể trừu tượng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy phải vói tay lên để lấy cái bát trên kệ cao. (Anh ấy duỗi tay hết mức để lấy đồ vậtvị trí cao.)
    • Đứa trẻ vói chân ra khỏi chăn trời nóng. (Đứa trẻ đưa chân ra ngoài chăn để thoáng mát.)
    • ấy vói với lấy cuốn sáchgóc bàn. ( ấy cố với tay để lấy cuốn sáchxa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vói tay": duỗi tay ra để lấy hoặc chạm vào.

    • Vói tay qua cửa sổ để hái quả. (Đưa tay ra ngoài cửa sổ để hái trái cây.)
  • "vói chân": đưa chân ra để chạm hoặc đá.

    • Anh ấy vói chân đạp nhẹ vào cửa để mở. (Anh ấy dùng chân đẩy cửa ra.)
  • "vói vợi" (từ láy): hành động cố với nhiều lần, gắng sức để lấy thứ đó.

    • Cậu vói vợi mãi không lấy được quả bóng trên cây. (Cậu cố gắng với lên nhiều lần nhưng không chạm tới quả bóng.)
Biến thể từ gần giống
  • Với (động từ): đưa tay ra để lấy, tương tự "vói" nhưng thường dùng phổ biến hơn trong văn nói viết chuẩn.

    • Với tay lấy cốc nước. (Đưa tay ra lấy cốc nước.)
  • Vươn (động từ): duỗi dài cơ thể ra, thường nhấn mạnh sự cố gắng hơn "vói".

    • Vươn vai sau khi ngủ dậy. (Duỗi cơ thể ra để thư giãn.)
Từ đồng nghĩa
  • Với: đưa tay ra để lấy.
  • Duỗi: kéo dài tay hoặc chân ra.
  • Chìa: đưa tay hoặc vật ra phía trước.
Thành ngữ liên quan
  • Vói cao, với thấp: cố gắng tiếp cận những thứnhiều vị trí khác nhau, thường dùng để chỉ sự nỗ lực tìm kiếm.
    • Anh ta vói cao với thấp để tìm chiếc chìa khóa. (Anh ta tìm kiếm khắp nơi, từ trên cao xuống dưới thấp, để lấy chìa khóa.)