đơn

Học thuật
Thân thiện
đơn

Một cây đơn nở hoa màu trắng trong vườn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một loại cây: Chỉ một loại cây thuộc họ Cà phê, hoa đẹp, thường được trồng làm cảnh. Hoặc chỉ một nhóm cây to hay nhỡ, một số loài có thể dùng làm thuốc.
    • Một loại bệnh ngoài da: Bệnh nổi mẩn, ngứa trên da, thường chỉ bệnh mày đay.
    • Giấy tờ trình bày yêu cầu chính thức: Văn bản ghi lại yêu cầu, nguyện vọng cá nhân gửi đến một tổ chức hoặc người thẩm quyền.
    • Bản danh sách hàng cần mua: Danh sách các mặt hàng cần mua được gửi chính thức cho nơi bán hàng.
    • Toa thuốc: Giấy ghi các loại thuốc hướng dẫn sử dụng do thầy thuốc cho người bệnh.
  2. Tính từ:

    • Chỉ một, không phức tạp: cấu tạo, thành phần hoặc tính chất chỉ gồm một loại, một lớp, một bộ phận.
    • Ít người (về gia đình): (Gia đình) quá ít thành viên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Hoa đơn nở rộ vào mùa , màu sắc rất rực rỡ. (Chỉ loài cây).
    • Trời nóng quá, tôi bị nổi đơn khắp người. (Chỉ bệnh mẩn ngứa).
    • Sinh viên phải nộp đơn xin nhập học trước tháng sáu. (Chỉ giấy tờ yêu cầu).
    • Công ty đã gửi đơn đặt hàng cho nhà cung cấp. (Chỉ danh sách đặt mua).
    • Bác sĩ vừa cho tôi một đơn thuốc mới. (Chỉ toa thuốc).
  • Tính từ:

    • Anh ấy tập thể dục trên đơn mỗi sáng. (Chỉ dụng cụ thể thao một thanh).
    • Căn phòng trọ chỉ một chiếc giường đơn. (Chỉ giường dành cho một người).
    • Nhà đơn lắm, chỉ hai mẹ con với nhau. (Chỉ gia đình ít người).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đánh đơn": Trong thể thao (như cầu lông, tennis), chỉ cách đánh chỉ dùng một tay hoặc một kiểu đánh đơn giản, hoặc thi đấu đơn (một đấu thủ).

    • Anh ấy thích thi đấu đánh đơn hơn đánh đôi.
  • "Đơn ca": (Thường biến thể "đơn ca") Hát một mình, không sự phụ họa.

    • Tiết mục đơn ca của ấy rất cảm xúc.
Biến thể từ gần giống
  • Đơn độc (tính từ): Một mình, cô đơn, không ai bên cạnh hoặc giúp đỡ.

    • Anh ấy sống một cuộc sống đơn độc trên hòn đảo.
  • Đơn giản (tính từ): Dễ hiểu, không rắc rối, không phức tạp.

    • Cách giải thích của giáo rất đơn giản dễ hiểu.
  • Đơn điệu (tính từ): Lặp đi lặp lại một cách nhàm chán, không sự thay đổi.

    • Công việc đơn điệu khiến anh ấy cảm thấy mệt mỏi.
Từ đồng nghĩa
  • Đơn từ, đơn thư (danh từ): Từ đồng nghĩa với "đơn" khi chỉ giấy tờ yêu cầu.
  • Toa (danh từ): Từ đồng nghĩa với "đơn" khi chỉ toa thuốc.
  • Một, solo (tính từ): Có nghĩa tương tự khi chỉ tính chất "một", "riêng lẻ".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Làm đơn: Hành động viết hoặc soạn thảo một đơn.

    • Tôi phải làm đơn xin nghỉ phép gửi cho quản lý.
  • Nộp đơn: Hành động gửi đơn đến nơi thẩm quyền.

    • Hàng trăm thí sinh đã nộp đơn tham gia cuộc thi.
  • Xét đơn: Hành động xem xét, đánh giá nội dung của đơn.

    • Hội đồng sẽ xét đơn của các ứng viên vào tuần sau.
Thành ngữ liên quan
  • Đơn thương độc : (Thành ngữ) Hành động một mình, không sự hỗ trợ hoặc đồng đội.

    • Anh ấy đơn thương độc đối mặt với khó khăn.
  • Đơn chiếc: (Từ ghép/Tính từ) Chỉ một, lẻ loi, cô đơn.

    • Chiếc thuyền đơn chiếc giữa biển khơi.
đơn

Một cây đơn nở hoa màu trắng trong vườn.

  1. 1 d. Cây cùng họ với cà phê, hoa thường ống dài, mọc thành cụmđầu cành, một số loài được trồng làm cảnh hoa đẹp.
  2. 2 d. Cây nhiều loài khác nhau, thường cây to hay cây nhỡ, một số có thể dùng để chữa bệnh đơn.
  3. 3 d. Bệnh nổi mẩn ngứa ngoài da (thường chỉ bệnh nổi mày đay). Nổi đơn.
  4. 4 d. (ph.). Bệnh chân voi.
  5. 5 d. 1 Bản yêu cầu về việc riêng trình bày chính thức với tổ chức hoặc người thẩm quyền. Đơn xin việc. Đệ đơn kiện. Viết đơn tình nguyện. 2 (thường nói đơn đặt hàng). Bản những hàng cần mua, gửi chính thức cho nơi bán. Thanh toán theo đơn đặt hàng. 3 Bản thuốc trị bệnh, thường hướng dẫn cách sử dụng. Thầy thuốc cho đơn. Đơn thuốc.
  6. 6 t. 1 cấu tạo chỉ gồm một thành phần. Chăn đơn (phân biệt với chăn bông). đơn* (phân biệt với kép). Đánh đơn*. 2 (kết hợp hạn chế). (Cảnh gia đình) quá ít người. Nhà đơn người.