vùa
Định nghĩa
Danh từ:
- Bát, chén (phương ngữ): "vùa" là từ địa phương chỉ một loại bát hoặc chén, thường dùng để đựng thức ăn hoặc đồ uống.
- Lượng từ: "vùa" cũng được dùng như một đơn vị đo lường, chỉ một lượng vừa đầy một cái bát.
- Ví dụ: Xúc mấy vùa bắp. (Múc vài bát ngô.)
Động từ (hiếm):
- Thu gom, lấy hết: "vùa" có nghĩa là lấy hoặc thu gom tất cả mọi thứ, không chừa lại gì.
- Ví dụ: Vùa cả tiền. (Lấy hết toàn bộ số tiền.)
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Mẹ bưng một vùa cháo ra cho cả nhà. (Mẹ mang một bát cháo ra cho cả nhà.)
- Anh ấy uống hết một vùa nước. (Anh ấy uống hết một bát nước.)
Động từ:
- Thằng bé vùa hết kẹo trong hộp. (Thằng bé lấy hết kẹo trong hộp.)
- Họ vùa sạch hàng trong kho. (Họ thu gom hết hàng trong kho.)
Các cách sử dụng nâng cao
"vùa bắp": bát ngô, thường dùng trong bối cảnh nông thôn.
- Xúc mấy vùa bắp cho lợn ăn. (Múc vài bát ngô cho lợn ăn.)
"vùa cả": lấy hết, không chừa.
- Vùa cả tiền lẫn bạc. (Lấy hết cả tiền lẫn bạc.)
Biến thể và từ gần giống
Bát (danh từ): đồ dùng để đựng thức ăn, phổ biến hơn "vùa".
- Múc một bát cơm. (Múc một bát cơm.)
Chén (danh từ): bát nhỏ, thường dùng để uống trà hoặc rượu.
- Uống một chén rượu. (Uống một chén rượu.)
Từ đồng nghĩa
- Bát: (đồ dùng) tương tự "vùa" nhưng phổ biến hơn.
- Chén: (bát nhỏ) có thể thay thế trong một số ngữ cảnh.
- Lấy hết: (động từ) nghĩa tương tự "vùa" khi dùng với nghĩa thu gom.
Thành ngữ liên quan
- Vùa sạch: lấy hết, không còn gì.
- Chúng nó vùa sạch đồ ăn trên bàn. (Chúng nó lấy hết đồ ăn trên bàn.)