1. dt 1. Bộ phận cơ thể của người động vật đẻ con, nếu phụ nữ hay động vật cái thì có thể tiết ra sữa: Con ấp mẹ (tng); Đàn bà không lấy nuôi con (cd). 2. Đồ bằng cao-su hình đầu người, lắp vào miệng bầu sữa cho trẻ : Cháu xong, nên thả cái vào cốc nước sạch. 3. Người đàn bà nuôi con người khác bằng sữa của mình: Đứa con của ta mất sớm, nên mới đi. 4. Bộ phận hình tâm một nhạc cụ bằng đồng: chiêng; chũm choẹ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vú
Mẹ cho em bé bú vú.