vơi

vơi

Nước trong chai đã vơi đi một nửa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không đầy, mức chất lỏng hoặc vật chất thấp hơn bình thường: "vơi" chỉ trạng thái một vật chứa lượng bên trong ít hơn so với dung tích hoặc mức đầy ban đầu.
    • Giảm bớt, xuống thấp (về mực nước, lượng chất lỏng): "vơi" mô tả hiện tượng mực nước hoặc chất lỏng trong một không gian giảm dần.
  2. Động từ:

    • Trở nên ít hơn, giảm xuống: "vơi" diễn tả quá trình một lượng chất lỏng hoặc vật chất bị hao hụt, làm cho mức độ thấp hơn trước.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Bát nước vơi một nửa. (Cái bát không còn đầy, chỉ còn một nửa lượng nước.)
    • Chai rượu vơi dần sau bữa tiệc. (Lượng rượu trong chai giảm xuống sau khi mọi người uống.)
  • Động từ:

    • Nước sông đã vơi sau mùa mưa. (Mực nước sông giảm xuống, không còn cao như trước.)
    • Cơn giận của anh ấy vơi dần. (Cảm xúc tức giận giảm bớt, trở nên nhẹ nhàng hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vơi vơi" (dạng láy, nghĩa nhẹ hơn hoặc giảm dần): giảm xuống một cách nhẹ nhàng, từ từ.

    • Nỗi buồn trong lòng ấy vơi vơi. (Cảm giác buồn giảm bớt dần, không còn nặng nề.)
  • "vơi bớt": giảm đi một phần nào đó.

    • Sau khi nói chuyện, tâm trạng anh ấy vơi bớt lo lắng. (Cảm giác lo lắng được giảm bớt sau khi chia sẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Vơi cạn (tính từ): hoàn toàn không còn, hết sạch.

    • Giếng nước vơi cạn sau hạn hán. (Giếng không còn nước, khô hoàn toàn.)
  • Đầy (tính từ): trái nghĩa với "vơi", chỉ trạng thái chứa đựng đến mức tối đa.

    • Ly nước đầy tràn. (Ly chứa nước đến miệng, không còn chỗ trống.)
Từ đồng nghĩa
  • Cạn: chỉ lượng chất lỏng giảm đến mức gần hết hoặc hết.

    • Nồi canh cạn dần. (Lượng canh trong nồi giảm xuống.)
  • Giảm: trở nên ít hơn về số lượng hoặc mức độ.

    • Số lượng hàng tồn kho giảm đáng kể. (Hàng hóa trong kho ít hơn trước.)
Thành ngữ liên quan
  • Vơi đi một nỗi niềm: giảm bớt cảm xúc, tâm trạng nặng nề.
    • Chia sẻ với bạn giúp tôi vơi đi một nỗi niềm. (Cảm giác cô đơn, buồn phiền được giảm bớt nhờ trò chuyện.)