vệ

Học thuật
Thân thiện
vệ

Một người đàn ông đang quét vệ đường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một đơn vị quân đội cổ: Chỉ một đơn vị quân đội trong lịch sử, quân số từ vài trăm đến vài nghìn người tùy thời kỳ.
    • Viết tắt của "Vệ quốc quân": Cách gọi tắt thân mật hoặc ngắn gọn cho lực lượng Vệ quốc quân.
    • Rìa, cạnh, mép: Phần tiếp giáp, đường bao ngoài cùng của một vật, một khu vực.
  2. Danh từ riêng:

    • Tên một con sông: Tên một con sôngtỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ (đơn vị quân đội):

    • "Vệ trong thị lập ngoài song phi" (Truyện Kiều). (Quân vệ trong thành dựng cờ, quân cơ ngoài thành bay như tên.)
    • Anh ấy từng một anh vệ trong thời kỳ kháng chiến. (Anh ấy từng một chiến sĩ Vệ quốc quân trong thời kỳ kháng chiến.)
  • Danh từ (rìa, cạnh):

    • Xe đỗ sát vệ đường. (Xe đỗ sát mép đường.)
    • Trẻ con không nên chơi gần vệ sông. (Trẻ con không nên chơi gần bờ sông.)
  • Danh từ riêng (tên sông):

    • Sông Vệ chảy qua địa phận tỉnh Quảng Ngãi. (Sông Vệ chảy qua địa phận tỉnh Quảng Ngãi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vệ quốc": Bảo vệ đất nước.

    • Lòng yêu nước tinh thần vệ quốc truyền thống quý báu. (Lòng yêu nước tinh thần bảo vệ Tổ quốc truyền thống quý báu.)
  • "Vệ tinh" (nghĩa gốc Hán Việt): Vật thể hoặc người hộ vệ xung quanh một trung tâm (nghĩa gốc, khác với nghĩa "vệ tinh" chỉ thiết bị bay quanh Trái Đất ngày nay).

    • Trong thiên văn cổ, các ngôi sao vệ tinh quay xung quanh một ngôi sao chính. (Trong thiên văn cổ, các ngôi sao hộ vệ quay xung quanh một ngôi sao chính.)
Biến thể từ liên quan
  • Vệ binh: Lính canh gác, bảo vệ.

    • Vệ binh hoàng cung nhiệm vụ rất quan trọng. (Lính canh hoàng cung nhiệm vụ rất quan trọng.)
  • Vệ sinh: Giữ gìn sạch sẽ (từ ghép Hán Việt, "vệ" ở đây có nghĩagiữ gìn, bảo vệ).

    • Giữ gìn vệ sinh môi trường trách nhiệm của mọi người. (Giữ gìn sự sạch sẽ môi trường trách nhiệm của mọi người.)
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa "rìa, cạnh": Mép, bờ, lề, cạnh.

    • Ngồi trên mép/bờ* giường.* (Ngồi trên cạnh giường.)
  • Đối với nghĩa "đơn vị quân đội": Đội, , quân (trong ngữ cảnh lịch sử).

Cụm từ liên quan
  • Vệ đường: Lề đường, mép đường.

    • Họ dọn dẹp rácvệ đường. (Họ dọn dẹp ráclề đường.)
  • Vệ : Mép , phần tiếp giáp giữa lòng đường phố.

    • Không được để hàng hóa lấn chiếm vệ . (Không được để hàng hóa lấn chiếm mép vỉa hè.)
Thành ngữ/Từ cổ liên quan
  • "Vệ trong thị lập ngoài song phi": Thành ngữ trong , miêu tả cảnh binh lính trong ngoài thành chuẩn bị chiến đấu khẩn trương.
vệ

Một người đàn ông đang quét vệ đường.

  1. 1 dt. 1. khng. Vệ quốc quân, nói tắt: anh vệ. 2. Một loại đơn vị quân đội quân từ 300 người đến 5000 người tuỳ theo thời: Vệ trong thị lập ngoài song phi (Truyện Kiều).
  2. 2 dt. Rìa, cạnh: vệ đường vệ vệ sông.
  3. (sông) ở tỉnh Quảng Ngãi. Dài 91km, diện tích lưu vực 1257km2. Bắt nguồn từ vùng núi Ba cao 800m chảy theo hướng tây nam-đông bắc đổ ra Biển Đông tại Long Khê.