vựa

Học thuật
Thân thiện
vựa

Người nông dân đang đổ lúa vào vựa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kho chứa, nơi trữ hàng: Chỉ một nơi hoặc công trình được xây dựng, thiết kế để chứa, lưu trữ một lượng lớn hàng hóa, vật phẩm, thường nông sản, nguyên liệu thô hoặc hàng hóa buôn bán.
    • Vùng tập trung, nơi cung cấp chính: (Nghĩa mở rộng) Chỉ một khu vực địa sản lượng rất lớn, nguồn cung cấp chính cho một loại sản phẩm, tài nguyên nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Nghĩa kho chứa):

    • Nhà máy xay xát một vựa lúa rất lớn để chứa thóc trước khi chế biến.
    • Ngư dân đem về cập bến, chuyển vào vựa của thương lái.
    • Củi được xếp gọn gàng trong vựa củi sau nhà để dùng dần.
  • Danh từ (Nghĩa vùng tập trung):

    • Đồng bằng sông Cửu Long được mệnh danh vựa lúa của cả nước.
    • Tây Nguyên vựa cà phê lớn nhất Việt Nam.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vựa người": (Cách nói von, thân mật) Chỉ nơi đông đúc, tập trung nhiều người, thường với hàm ý về nguồn nhân lực dồi dào.

    • Thành phố Hồ Chí Minh được coi một vựa người của miền Nam.
  • "Vựa chứa": Cụm từ nhấn mạnh chức năng lưu trữ, tích trữ.

    • Hệ thống vựa chứa nước ngầm giúp điều hòa lượng nước trong mùa khô.
Biến thể từ gần giống
  • Kho (danh từ): Nơi chứa, cất giữ hàng hóa, vật dụng. ("Kho" phạm vi nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho nhiều loại hàng hóa, kể cả đồ công nghiệp, trong khi "vựa" thường gắn với sản phẩm thô, nông sản, nguyên liệu).
  • Bồn (danh từ): Vật dụng hình trụ, hộp để chứa chất lỏng hoặc vật liệu rời. ("Bồn" thường nhỏ di động hơn so với "vựa").
  • Bãi (danh từ): Khoảng đất trống dùng để chứa, tập kết vật liệu cồng kềnh (như gỗ, sắt, đá). ("Bãi" thường nơi chứa ngoài trời, không mái che như "vựa").
Từ đồng nghĩa
  • Kho: Nơi chứa hàng.
  • Kho chứa: Nơi dành riêng cho việc lưu trữ.
  • Nơi tích trữ: Địa điểm dùng để dự trữ.
Thành ngữ liên quan
  • "Vựa lúa, kho ": Thành ngữ chỉ vùng đất trù phú, nguồn lương thực, thực phẩm dồi dào, cuộc sống no đủ.
    • Quê tôi xưa kia nổi tiếng vựa lúa, kho , đời sống người dân rất ấm no.
vựa

Người nông dân đang đổ lúa vào vựa.

  1. dt. Kho chứa, nơi trữ hàng: vựa lúa vựa vựa củi.