wagonnier

Học thuật
Thân thiện
wagonnier

Le wagonnier vérifie les freins du train.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Nhân viên vận hành toa xe: Người làm việc trên đường sắt, nhiệm vụ vận hành, quảnhoặc phục vụ trên các toa xe, đặc biệttoa hàng hoặc toa chở hàng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le wagonnier vérifie l'attelage des wagons. (Nhân viên vận hành toa xe kiểm tra khớp nối giữa các toa.)
    • C'est un métier difficile que celui de wagonnier. (Nghề nhân viên vận hành toa xemột nghề khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "wagonnier de marchandises": nhân viên vận hành toa hàng.
    • Il est wagonnier de marchandises sur la ligne Paris-Lyon. (Anh ấynhân viên vận hành toa hàng trên tuyến Paris-Lyon.)
Biến thể từ gần giống
  • Wagon (danh từ giống đực): toa xe lửa, toa tàu.
  • Cheminot (danh từ giống đực): nhân viên đường sắt (nghĩa rộng hơn, chỉ chung người làm việc trong ngành đường sắt).
Từ đồng nghĩa
  • Agent de manoeuvre: nhân viên điều hành, thao tác (trong ngành đường sắt).
  • Employé des wagons: nhân viên toa xe.
wagonnier

Le wagonnier vérifie les freins du train.

danh từ giống đực
  1. (đường sắt) nhân viên vận hành toa xe

Từ gần giống