walnut

/'wɔ:lnət/
Học thuật
Thân thiện
walnut

A squirrel cracks open a walnut on a tree branch.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quả óc chó: Một loại hạt ăn được, vỏ cứng, bên trong nhân hình dạng não bộ, thường được dùng trong nấu ăn làm bánh.
    • Cây óc chó: Một loại cây thân gỗ thuộc chi Juglans, cho ra quả óc chó.
    • Gỗ cây óc chó: Loại gỗ cứng, màu nâu sẫm, vân đẹp, thường được dùng để đóng đồ nội thất cao cấp ốp tường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She added chopped walnuts to the salad. ( ấy đã thêm quả óc chó băm nhỏ vào món salad.)
    • A large walnut tree grows in their backyard. (Một cây óc chó lớn mọc trong sân sau nhà họ.)
    • The dining table is made of solid walnut. (Chiếc bàn ăn được làm từ gỗ óc chó nguyên khối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Walnut oil": Dầu óc chó, một loại dầu thực vật được ép từ nhân quả óc chó, thường dùng trong nấu ăn chăm sóc sức khỏe.
    • Walnut oil has a rich, nutty flavor. (Dầu óc chó hương vị béo ngậy, thơm mùi hạt.)
Biến thể từ gần giống
  • Black walnut (n): Cây óc chó đen (một loài cụ thể, ), gỗ rất giá trị.
  • Walnut wood (n): Gỗ óc chó (cách nói cụ thể hơn cho nghĩa "gỗ cây óc chó").
Từ đồng nghĩa
  • Hickory nut (n): Quả hồ đào (một loại hạt vỏ cứng tương tự, nhưng từ một loài cây khác).
  • Hardwood (n): Gỗ cứng (chỉ chung các loại gỗ từ cây rộng, trong đó gỗ óc chó).
Thành ngữ liên quan
  • Tough nut to crack: (Thành ngữ tiếng Anh) "Một quả óc chó khó đập vỡ", dùng để chỉ một vấn đề khó giải quyết hoặc một người khó tiếp cận. Tuy không chứa từ "walnut" nhưng dùng hình ảnh tương tự về một loại hạt cứng.
    • This math problem is a tough nut to crack. (Bài toán này thật một vấn đề khó nhằn.)
walnut

A squirrel cracks open a walnut on a tree branch.

danh từ
  1. quả óc chó
  2. (thực vật học) cây óc chó
  3. gỗ cây óc chó

Từ chứa "walnut"