weakness

/'wi:knis/
danh từ
  1. tính chất yếu, tính yếu đuối, tính yếu ớt; sự ốm yếu
  2. tính nhu nhược, tính mềm yếu (tính tình)
  3. tính chất non kém (trí nhớ, trình độ)
  4. điểm yếu, nhược điểm
  5. tính ưa chuộng, tính thích, tính nghiện
    • a weakness for Chinese tea
      tính nghiện trà Trung quốc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "weakness"

weakness
He has a weakness for chocolate.