strength

/'streɳθ/
Học thuật
Thân thiện
strength

She demonstrates her strength by lifting a heavy box.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sức mạnh, sức lực, sức khoẻ: Khả năng về thể chất hoặc tinh thần để làm việc đó hoặc chịu đựng áp lực.
    • Cường độ, độ mạnh: Mức độ mạnh yếu của một thứ đó, như âm thanh, ánh sáng, cảm xúc, hoặc chất lượng ( dụ: độ đậm, nồng độ).
    • Điểm mạnh, thế mạnh: Một phẩm chất hoặc khả năng đặc biệt tạo nên lợi thế của một người hoặc vật.
    • Số lượng (hiện ): Số người hoặc vật tạo nên một nhóm, tổ chức, đặc biệt số quân hiện .
    • Sức bền, độ bền: Khả năng chịu đựng lực, áp lực hoặc sử dụng không bị hỏng hóc.
dụ sử dụng
  • Sức mạnh thể chất/tinh thần:

    • He doesn't have the strength to lift that box. (Anh ấy không đủ sức mạnh để nhấc cái hộp đó.)
    • Her inner strength helped her overcome the tragedy. (Sức mạnh nội tâm đã giúp vượt qua bi kịch.)
  • Cường độ, độ mạnh:

    • The strength of the wind made it difficult to walk. (Cường độ của gió khiến việc đi bộ trở nên khó khăn.)
    • I like my coffee at full strength. (Tôi thích cà phê của tôiđộ đậm nguyên bản.)
  • Điểm mạnh:

    • Patience is one of her greatest strengths. (Kiên nhẫn một trong những điểm mạnh lớn nhất của ấy.)
    • What are the strengths of this proposal? (Những điểm mạnh của đề xuất này ?)
  • Số lượng (hiện ):

    • The police force was present in full strength. (Lực lượng cảnh sát có mặt với đầy đủ quân số.)
    • What is the total strength of the team? (Tổng số thành viên của đội bao nhiêu?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "on the strength of (something)": dựa vào, tin vào, căn cứ vào điều đó.

    • She was hired on the strength of her excellent portfolio. ( ấy được thuê dựa vào bộ hồ sơ năng lực xuất sắc của mình.)
  • "to go from strength to strength": ngày càng thành công hơn, mạnh mẽ hơn.

    • Since the new manager arrived, the department has gone from strength to strength. (Kể từ khi quản lý mới đến, bộ phận ngày càng phát triển mạnh mẽ.)
  • "a tower/pillar of strength": một chỗ dựa vững chắc, một người rất đáng tin cậy trong lúc khó khăn.

    • My friend was a tower of strength when I was ill. (Bạn tôi chỗ dựa vững chắc khi tôi bị ốm.)
Biến thể từ gần giống
  • Strengthen (động từ): làm cho mạnh hơn, củng cố.

    • Exercises to strengthen your muscles. (Các bài tập để tăng cường bắp của bạn.)
    • The evidence strengthens our case. (Bằng chứng củng cố cho lập luận của chúng ta.)
  • Strong (tính từ): mạnh mẽ, khoẻ mạnh, bền.

    • A strong leader. (Một nhà lãnh đạo mạnh mẽ.)
    • Strong coffee. (Cà phê đậm.)
Từ đồng nghĩa
  • Power: quyền lực, sức mạnh (thường về khả năng tác động hoặc kiểm soát).
  • Force: lực, sức mạnh (thường về vật hoặc sự ép buộc).
  • Fortitude: sức chịu đựng, nghị lực (đặc biệt về tinh thần trước nghịch cảnh).
  • Potency: hiệu lực, cường độ mạnh (thường dùng cho thuốc, hóa chất).
Từ trái nghĩa
  • Weakness: sự yếu đuối, điểm yếu.
  • Frailty: sự yếu ớt, mỏng manh.
  • Feebleness: sự yếu ớt, thiếu sức lực.
Thành ngữ liên quan
  • "Strength in numbers": sức mạnh nằmsố đông; đoàn kết tạo nên sức mạnh.

    • We must unite; there is strength in numbers. (Chúng ta phải đoàn kết; sức mạnh nằmsố đông.)
  • "A chain is only as strong as its weakest link": Một chuỗi chỉ mạnh bằng mắt xích yếu nhất của ; sự yếu kém của một bộ phận sẽ ảnh hưởng đến toàn thể.

strength

She demonstrates her strength by lifting a heavy box.

danh từ
  1. sức mạnh, sức lực, sức khoẻ
  2. độ đậm, nồng độ; cường độ
    • the strength of tea
      độ đậm của nước trà
    • the strength of wine
      nồng độ của rượu
  3. số lượng đầy đủ (của một tập thể...)
    • they were there in great (full) strength
      họ có mặt đông đủ cả
  4. (quân sự) số quân hiện
  5. (kỹ thuật) sức bền; độ bền
    • strength of materials
      sức bền vật liệu

Idioms

  • to measure one's strength with someone
    (xem) measure
  • on the strength of
    tin vào, cậy vào; được sự khuyến khích của; căn cứ vào, lập luận từ