strength

/'streɳθ/
danh từ
  1. sức mạnh, sức lực, sức khoẻ
  2. độ đậm, nồng độ; cường độ
    • the strength of tea
      độ đậm của nước trà
    • the strength of wine
      nồng độ của rượu
  3. số lượng đầy đủ (của một tập thể...)
    • they were there in great (full) strength
      họ có mặt đông đủ cả
  4. (quân sự) số quân hiện
  5. (kỹ thuật) sức bền; độ bền
    • strength of materials
      sức bền vật liệu

Idioms

  • to measure one's strength with someone
    (xem) measure
  • on the strength of
    tin vào, cậy vào; được sự khuyến khích của; căn cứ vào, lập luận từ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

strength
She demonstrates her strength by lifting a heavy box.