weber

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Điện học) Vêbe: Đơn vị đo từ thông trong hệ đo lường quốc tế (SI). Ký hiệu là Wb. Một vêbe là từ thông khi giảm đều xuống 0 trong một giây thì sẽ sinh ra trong một mạch kín một suất điện động cảm ứng độ lớn 1 vôn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le weber est l'unité de flux magnétique. (Vêbe là đơn vị của từ thông.)
    • Le flux magnétique à travers la surface est de deux webers. (Từ thông xuyên qua bề mặthai vêbe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Par weber": Trên mỗi vêbe (dùng trong các đơn vị dẫn xuất).
    • La densité de flux est mesurée en teslas, où un tesla équivaut à un weber par mètre carré. (Mật độ từ thông được đo bằng tesla, trong đó một tesla tương đương với một vêbe trên mét vuông.)
Biến thể từ gần giống
  • Weber par mètre carré (Wb/m²): Tên gọi khác của đơn vị tesla (T), đơn vị đo mật độ từ thông.
  • Maxwell: Đơn vị đo từ thông trong hệ CGS, không thuộc hệ SI. 1 weber = 10^8 maxwell.
Từ đồng nghĩa
  • Unité de flux magnétique: Đơn vị từ thông. (Đâycách giải thích chức năng, không phải từ đồng nghĩa thay thế trực tiếp trong đo lường.)
Thông tin bổ sung
  • Từ này được đặt theo tên của nhà vậtngười Đức Wilhelm Eduard Weber.
  • Đâymột thuật ngữ chuyên ngành chính xác, chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực vật lý, kỹ thuật điện từ học.
danh từ giống đực
  1. (điện học) vêbe (đơn vị từ thông)