épier

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Dò xét, rình mò: Hành động quan sát một cách kín đáo, thận trọng thường chủ đích để thu thập thông tin về ai đó hoặc điều đó.
    • Chờ đợi, rình (một cơ hội): Theo dõi một cách kiên nhẫn để chờ đợi thờithuận lợi xuất hiện.
  2. Nội động từ (dùng trong nông nghiệp):

    • Trỗ bông, làm đòng: Giai đoạn phát triển của cây lương thực (như lúa) khi bắt đầu hình thành bông hoa hoặc hạt.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il aime épier ses voisins depuis sa fenêtre. (Anh ta thích rình mò hàng xóm từ cửa sổ của mình.)
    • Le chat épie la souris derrière le canapé. (Con mèo rình con chuột sau ghế sofa.)
    • J'épie le bon moment pour lui parler. (Tôi đang chờ đợi thờithích hợp để nói chuyện với ấy.)
  • Nội động từ:

    • Les blés commencent à épier. (Lúa mì bắt đầu trỗ bông.)
    • Cette variété de riz épie plus tôt que les autres. (Giống lúa này trỗ bông sớm hơn các giống khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être à l'affût / Épier quelqu'un du regard: Rình rập / Rình mò ai đó bằng ánh mắt. Diễn tả sự theo dõi chăm chú, thường với ý nghi ngờ hoặc tò mò.
    • Le détective épiait le suspect du regard pendant l'interrogatoire. (Viên thám tử rình mò nghi phạm bằng ánh mắt trong suốt buổi thẩm vấn.)
Biến thể từ liên quan
  • Épieur (danh từ giống đực): Kẻ rình mò, người do thám.
  • Épiaison (danh từ giống cái): Sự trỗ bông, thời kỳ trỗ bông (của cây lương thực).
Từ đồng nghĩa
  • Guetter: Rình, canh chừng (nhấn mạnh việc chờ đợi).
  • Observer: Quan sát (nghĩa trung lập hơn, có thể công khai).
  • Surveiller: Theo dõi, giám sát (có thể với mục đích bảo vệ hoặc kiểm soát).
  • Espionner: Gián điệp, do thám (mang tính chuyên nghiệp hoặc bí mật hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Avoir l'oeil qui épie: ánh mắt dò xét, rình mò. Ám chỉ một cái nhìn tò mò hoặc không tin tưởng.
    • Il a toujours l'oeil qui épie, on ne peut rien lui cacher. (Anh ta lúc nào cũng ánh mắt dò xét, chúng ta không thể giấu anh ta điều .)
nội động từ
  1. trỗ bông
    • Le riz qui commence à épier
      lúa bắt đầu trỗ bông
ngoại động từ
  1. dò xét, rình
    • épier l'ennemi
      dò xét kẻ địch
    • épier l'occasion
      rình cơ hội