wedded

/'wedid/
tính từ
  1. (thuộc) vợ chồng; vợ, có chồng
    • the wedded pair
      cặp vợ chồng
    • wedded bliss
      hạnh phúc vợ chồng
  2. (nghĩa bóng) kết hợp, hoà hợp

Idioms

  • wedded to
    trung thành với, ràng buộc chặt chẽ, gắn bó với

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "wedded"

Từ có nhắc đến "wedded"

wedded
The couple is wedded in a beautiful garden ceremony.