whinny

/'wini/
danh từ
  1. tiếng (ngựa)
nội động từ
  1. (ngựa)
tính từ
  1. lắm cây kim tước (khonh đất)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "whinny"

whinny
A horse lets out a soft whinny from its stable stall.