whine

/wain/
danh từ
  1. tiếng rên rỉ, tiếng than van; tiếng khóc nhai nhi
nội động từ
  1. rên rỉ, than van; khóc nhai nhi (trẻ con)
    • to be always whining about something or other
      luôn luôn than van về việc này hay việc nọ
ngoại động từ
  1. nói giọng rên rỉ, nói giọng than van

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

whine
The dog lets out a whine when it sees its leash.