whittle

/'witl/
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) dao bầu
ngoại động từ
  1. chuốt, gọt, vót; đẽo (bằng dao)

Idioms

  • to whittle at
    gọt
  • to whittle away (down)
    gọt, đẽo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "whittle"

whittle
A child uses a pocketknife to whittle a small wooden figure.